Nghĩa của từ "nature passes nurture" trong tiếng Việt

"nature passes nurture" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nature passes nurture

US /ˈneɪ.tʃɚ ˈpæs.ɪz ˈnɝː.tʃɚ/
UK /ˈneɪ.tʃə ˈpɑːs.ɪz ˈnɜː.tʃə/
"nature passes nurture" picture

Thành ngữ

bản chất thắng sự nuôi dưỡng

the idea that innate biological factors have a stronger influence on a person's character or behavior than their environment or upbringing

Ví dụ:
Even though he was raised in a peaceful home, his aggressive tendencies suggest that nature passes nurture.
Mặc dù được nuôi dưỡng trong một gia đình yên bình, những khuynh hướng hung hăng của anh ấy cho thấy bản chất vượt xa sự nuôi dưỡng.
The scientist argued that nature passes nurture in determining intelligence.
Nhà khoa học lập luận rằng bản chất vượt trội hơn sự nuôi dưỡng trong việc quyết định trí thông minh.